TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polymath

UK/ˈpɒlɪmæθ/ US/ˈpɑliˌmæθ/ giọng máy của trình duyệt

polymath nghĩa là nhà thông thái, học giả.

Nghĩa của polymath

Danh từ

  1. Nhà thông thái, học giả.

Dạng từ của polymath

Số nhiềupolymaths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polymath

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

polymath nghĩa là gì?

polymath (danh từ) nghĩa là nhà thông thái, học giả.

polymath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polymath: giọng Anh (UK) /ˈpɒlɪmæθ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑliˌmæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.