TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polymorph

US/ˈpɑː.li.ˌmɔrf/ giọng máy của trình duyệt

polymorph nghĩa là chất đa hình, bạch cầu nhiều dạng.

Nghĩa của polymorph

Danh từ

  1. Chất đa hình; bạch cầu nhiều dạng.

Dạng từ của polymorph

Số nhiềupolymorphs
Ngôi thứ ba số ítpolymorphs
Hiện tại phân từ (-ing)polymorphing
Quá khứ phân từpolymorphed
Quá khứpolymorphed

Họ từ của polymorph

Câu hỏi thường gặp

polymorph nghĩa là gì?

polymorph (danh từ) nghĩa là chất đa hình, bạch cầu nhiều dạng.

polymorph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polymorph: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.li.ˌmɔrf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.