polymerize
UK/ˈpɒlɨməɹʌɪz/
US/pəˈlɪ.mə.ɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
polymerize nghĩa là trùng hợp.
Nghĩa của polymerize
Ngoại động từ
- Hoá học Trùng hợp.
Dạng từ của polymerize
| Ngôi thứ ba số ít | polymerizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polymerizing |
| Quá khứ phân từ | polymerized |
| Quá khứ | polymerized |
Họ từ của polymerize
Câu hỏi thường gặp
polymerize nghĩa là gì?
polymerize (ngoại động từ) nghĩa là trùng hợp.
polymerize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polymerize: giọng Anh (UK) /ˈpɒlɨməɹʌɪz/, giọng Mỹ (US) /pəˈlɪ.mə.ɹaɪz/.