TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polysynaptic

US/ˌpɑː.li.sə.ˈnæp.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

polysynaptic nghĩa là Có nhiều khớp thần kinh.

Nghĩa của polysynaptic

Tính từ

  1. Có nhiều khớp thần kinh.

Dạng từ của polysynaptic

So sánh hơnmore polysynaptic
So sánh nhấtmost polysynaptic

Câu hỏi thường gặp

polysynaptic nghĩa là gì?

polysynaptic (tính từ) nghĩa là Có nhiều khớp thần kinh.

polysynaptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polysynaptic: giọng Mỹ (US) /ˌpɑː.li.sə.ˈnæp.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.