polysynaptic
US/ˌpɑː.li.sə.ˈnæp.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
polysynaptic nghĩa là Có nhiều khớp thần kinh.
Nghĩa của polysynaptic
Tính từ
- Có nhiều khớp thần kinh.
Dạng từ của polysynaptic
| So sánh hơn | more polysynaptic |
| So sánh nhất | most polysynaptic |
Câu hỏi thường gặp
polysynaptic nghĩa là gì?
polysynaptic (tính từ) nghĩa là Có nhiều khớp thần kinh.
polysynaptic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polysynaptic: giọng Mỹ (US) /ˌpɑː.li.sə.ˈnæp.tɪk/.