polysyndetic
giọng máy của trình duyệt
polysyndetic nghĩa là Dùng phép lặp liên từ.
Nghĩa của polysyndetic
Tính từ
- Văn học Dùng phép lặp liên từ.
Dạng từ của polysyndetic
| So sánh hơn | more polysyndetic |
| So sánh nhất | most polysyndetic |
Câu hỏi thường gặp
polysyndetic nghĩa là gì?
polysyndetic (tính từ) nghĩa là Dùng phép lặp liên từ.