TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pom-pom

US/ˈpɑːm.ˌpɑːm/ giọng máy của trình duyệt

pom-pom nghĩa là Pháo tự động cực nhanh (cỡ 37 44 milimét).

Nghĩa của pom-pom

Danh từ

  1. Quân sự Pháo tự động cực nhanh (cỡ 37 44 milimét).

Dạng từ của pom-pom

Số nhiềupom-poms

Câu hỏi thường gặp

pom-pom nghĩa là gì?

pom-pom (danh từ) nghĩa là Pháo tự động cực nhanh (cỡ 37 44 milimét).

pom-pom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pom-pom: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːm.ˌpɑːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.