pomace
UK/ˈpʌmɪs/
US/ˈpʌməs/
giọng máy của trình duyệt
pomace nghĩa là bột táo nghiền, bã táo ép, bột nhão, bã.
Nghĩa của pomace
Danh từ
- Bột táo nghiền (trước khi ép làm rượu táo); bã táo ép.
- Bột nhão (quả...).
- Bã cá (sau khi ép dầu để làm phân bón).
Dạng từ của pomace
| Số nhiều | pomaces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pomace
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pomace nghĩa là gì?
pomace (danh từ) nghĩa là bột táo nghiền, bã táo ép, bột nhão, bã.
pomace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pomace: giọng Anh (UK) /ˈpʌmɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌməs/.