TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pomace

UK/ˈpʌmɪs/ US/ˈpʌməs/ giọng máy của trình duyệt

pomace nghĩa là bột táo nghiền, bã táo ép, bột nhão, bã.

Nghĩa của pomace

Danh từ

  1. Bột táo nghiền (trước khi ép làm rượu táo); bã táo ép.
  2. Bột nhão (quả...).
  3. Bã cá (sau khi ép dầu để làm phân bón).

Dạng từ của pomace

Số nhiềupomaces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pomace

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pomace nghĩa là gì?

pomace (danh từ) nghĩa là bột táo nghiền, bã táo ép, bột nhão, bã.

pomace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pomace: giọng Anh (UK) /ˈpʌmɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌməs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.