TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pomodoro

giọng máy của trình duyệt

pomodoro nghĩa là Loại cà chua Ý có hình giống quả lê;.

Nghĩa của pomodoro

Danh từ

  1. Loại cà chua Ý có hình giống quả lê;.
  2. Khoảng thời gian làm việc trong 25 phút (sau đó nghỉ ngơi 5 phút), được dùng như một phần của.

Dạng từ của pomodoro

Số nhiềupomodoros

Nguồn gốc từ pomodoro

Từ. Nghĩa “khoảng thời gian” bắt nguồn từ việc chiếc đồng hồ bấm giờ Pomodoro có hình quả cà chua.

Câu hỏi thường gặp

pomodoro nghĩa là gì?

pomodoro (danh từ) nghĩa là Loại cà chua Ý có hình giống quả lê;.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.