pomodoro
giọng máy của trình duyệt
pomodoro nghĩa là Loại cà chua Ý có hình giống quả lê;.
Nghĩa của pomodoro
Danh từ
- Loại cà chua Ý có hình giống quả lê;.
- Khoảng thời gian làm việc trong 25 phút (sau đó nghỉ ngơi 5 phút), được dùng như một phần của.
Dạng từ của pomodoro
| Số nhiều | pomodoros |
Nguồn gốc từ pomodoro
Từ. Nghĩa “khoảng thời gian” bắt nguồn từ việc chiếc đồng hồ bấm giờ Pomodoro có hình quả cà chua.
Câu hỏi thường gặp
pomodoro nghĩa là gì?
pomodoro (danh từ) nghĩa là Loại cà chua Ý có hình giống quả lê;.