TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pommy

UK/ˈpɒmi/ US/ˈpɒmi/ giọng máy của trình duyệt

pommy nghĩa là Người Anh di cư sang Uc; người Anh di cư sang Tân tây lan.

Nghĩa của pommy

Danh từ

  1. Từ lóng Người Anh di cư sang Uc; người Anh di cư sang Tân tây lan.

Dạng từ của pommy

Số nhiềupommies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pommy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pommy nghĩa là gì?

pommy (danh từ) nghĩa là Người Anh di cư sang Uc; người Anh di cư sang Tân tây lan.

pommy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pommy: giọng Anh (UK) /ˈpɒmi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.