TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pomona

US/pəˈmoʊnə/ giọng máy của trình duyệt

pomona nghĩa là nữ thần quả.

Nghĩa của pomona

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Nữ thần quả (thần thoại La-mã).

Cụm từ, thành ngữ với pomona

  • Pomona green — Màu vàng lục.

Câu hỏi thường gặp

pomona nghĩa là gì?

pomona (danh từ) nghĩa là nữ thần quả.

pomona phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pomona: giọng Mỹ (US) /pəˈmoʊnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.