TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pomp

UK/ˈpɒmp/ US/ˈpɑːmp/ giọng máy của trình duyệt

pomp nghĩa là vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, phù hoa.

Nghĩa của pomp

Danh từ

  1. Vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, sự phô trương long trọng.
  2. Phù hoa.
    • the pomps and vanityphù hoa và hư danh

Dạng từ của pomp

Số nhiềupomps
Ngôi thứ ba số ítpomps
Hiện tại phân từ (-ing)pomping
Quá khứ phân từpomped
Quá khứpomped

Họ từ của pomp

Câu hỏi thường gặp

pomp nghĩa là gì?

pomp (danh từ) nghĩa là vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, phù hoa.

pomp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pomp: giọng Anh (UK) /ˈpɒmp/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑːmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.