pomp
UK/ˈpɒmp/
US/ˈpɑːmp/
giọng máy của trình duyệt
pomp nghĩa là vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, phù hoa.
Nghĩa của pomp
Danh từ
- Vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, sự phô trương long trọng.
- Phù hoa.
- the pomps and vanityphù hoa và hư danh
Dạng từ của pomp
| Số nhiều | pomps |
| Ngôi thứ ba số ít | pomps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pomping |
| Quá khứ phân từ | pomped |
| Quá khứ | pomped |
Họ từ của pomp
Câu hỏi thường gặp
pomp nghĩa là gì?
pomp (danh từ) nghĩa là vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, phù hoa.
pomp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pomp: giọng Anh (UK) /ˈpɒmp/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑːmp/.