TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pompon

US/ˈpɑːm.ˌpɑːn/ giọng máy của trình duyệt

pompon nghĩa là búp.

Nghĩa của pompon

Danh từ

  1. Búp (bằng len, dải lụa, hoa... trang trí mũ, giày đàn bà, trẻ em...).

Dạng từ của pompon

Số nhiềupompons

Câu hỏi thường gặp

pompon nghĩa là gì?

pompon (danh từ) nghĩa là búp.

pompon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pompon: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːm.ˌpɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.