TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pompom

UK/ˈpɒmpɒm/ US/ˈpɑmpɑm/ giọng máy của trình duyệt

pompom nghĩa là ngù len, bông tua, bông cổ vũ.

Nghĩa của pompom

Danh từ

  1. Súng tự động cực nhanh (cỡ 3744 milimét).
  2. Ngù len (quả cầu nhỏ bằng len dùng để trang trí trên mũ).

Dạng từ của pompom

Số nhiềupompoms

Câu hỏi thường gặp

pompom nghĩa là gì?

pompom (danh từ) nghĩa là ngù len, bông tua, bông cổ vũ.

pompom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pompom: giọng Anh (UK) /ˈpɒmpɒm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑmpɑm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.