pompousness
US/ˈpɑːm.pəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
pompousness nghĩa là vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, tính hoa mỹ, tính khoa trương.
Nghĩa của pompousness
Danh từ
- Vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng.
- Tính hoa mỹ, tính khoa trương, tính kêu mà rỗng (văn).
- Thái độ vênh vang, tính tự cao tự đại (người).
Dạng từ của pompousness
| Số nhiều | pompousnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pompousness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pompousness nghĩa là gì?
pompousness (danh từ) nghĩa là vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, tính hoa mỹ, tính khoa trương.
pompousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pompousness: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːm.pəs.nəs/.