ponce
UK/pɒns/
US/pɒns/
giọng máy của trình duyệt
ponce nghĩa là ma cô.
Nghĩa của ponce
Danh từ
- Từ lóng Kẻ sống bám vào gái điếm, ma cô.
Dạng từ của ponce
| Số nhiều | ponces |
| Ngôi thứ ba số ít | ponces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poncing |
| Quá khứ phân từ | ponced |
| Quá khứ | ponced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponce
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ponce nghĩa là gì?
ponce (danh từ) nghĩa là ma cô.
ponce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ponce: giọng Anh (UK) /pɒns/, giọng Mỹ (US) /pɒns/.