TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ponce

UK/pɒns/ US/pɒns/ giọng máy của trình duyệt

ponce nghĩa là ma cô.

Nghĩa của ponce

Danh từ

  1. Từ lóng Kẻ sống bám vào gái điếm, ma cô.

Dạng từ của ponce

Số nhiềuponces
Ngôi thứ ba số ítponces
Hiện tại phân từ (-ing)poncing
Quá khứ phân từponced
Quá khứponced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponce

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ponce nghĩa là gì?

ponce (danh từ) nghĩa là ma cô.

ponce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ponce: giọng Anh (UK) /pɒns/, giọng Mỹ (US) /pɒns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.