TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pond-life

US/ˈpɑːnd.ˈlɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

pond-life nghĩa là Động vật không có xương sống ở ao.

Nghĩa của pond-life

Danh từ

  1. Động vật không có xương sống ở ao.

Câu hỏi thường gặp

pond-life nghĩa là gì?

pond-life (danh từ) nghĩa là Động vật không có xương sống ở ao.

pond-life phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pond-life: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːnd.ˈlɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.