TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pond

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɒnd/ US/pɑnd/ giọng máy của trình duyệt

pond nghĩa là biển, ngăn, thành ao, thành vũng.

Nghĩa của pond

Danh từ

  1. Đùa cợt Biển.

Ngoại động từ

  1. + back, up Ngăn, be bờ (dòng nước...) để giữ nước.

Nội động từ

  1. Thành ao, thành vũng.

Dạng từ của pond

Số nhiềuponds
Ngôi thứ ba số ítponds
Hiện tại phân từ (-ing)ponding
Quá khứ phân từponded
Quá khứponded

Họ từ của pond

Câu ví dụ với pond

  • He cast a stone into the pond. Nó ném hòn đá xuống hồ
  • Are there fish in this pond? Ao này có cá không?
  • This pond doesn't go dry even in the summer. Ao này không bị cạn ngay cả trong mùa hè.
  • As a boy, I used to swim in the pond. Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.
  • When I was a child, I used to swim in that pond. Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pond nghĩa là gì?

pond (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là biển, ngăn, thành ao, thành vũng.

pond phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pond: giọng Anh (UK) /pɒnd/, giọng Mỹ (US) /pɑnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.