ponderousness
US/ˈpɑːn.də.rəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
ponderousness nghĩa là tính nặng, tính có trọng lượng, tính chậm chạp.
Nghĩa của ponderousness
Danh từ
- Tính nặng, tính có trọng lượng.
- Tính chậm chạp (do trọng lượng).
- Tính cần cù (công việc).
- Tính nặng nề, tính buồn tẻ, tính chán ngắt (hành văn, bài nói...).
Dạng từ của ponderousness
| Số nhiều | ponderousnesses |
Câu hỏi thường gặp
ponderousness nghĩa là gì?
ponderousness (danh từ) nghĩa là tính nặng, tính có trọng lượng, tính chậm chạp.
ponderousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ponderousness: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːn.də.rəs.nəs/.