TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pontic

UK/ˈpɒntɪk/ US/ˈpɒntɪk/ giọng máy của trình duyệt

pontic nghĩa là Thuộc Hắc hải.

Nghĩa của pontic

Tính từ

  1. Thuộc Hắc hải.

Dạng từ của pontic

Số nhiềupontics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pontic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pontic nghĩa là gì?

pontic (tính từ) nghĩa là Thuộc Hắc hải.

pontic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pontic: giọng Anh (UK) /ˈpɒntɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒntɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.