TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pons

UK/ˈpɒnz/ US/ˈpɑnz/ giọng máy của trình duyệt

pons nghĩa là học cầu, cầu não.

Nghĩa của pons

Danh từ

  1. Giải phẫu Học cầu.
    • pons hepatiscầu gan

Dạng từ của pons

Số nhiềupontes

Câu hỏi thường gặp

pons nghĩa là gì?

pons (danh từ) nghĩa là học cầu, cầu não.

pons phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pons: giọng Anh (UK) /ˈpɒnz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.