TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pontifical

UK/pɒnˈtɪfɪk(ə)l/ US/pɑnˈtɪfɪk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

pontifical nghĩa là giáo hoàng, giáo chủ, giám mục.

Nghĩa của pontifical

Tính từ

  1. Thuộc Giáo hoàng.
  2. Thuộc Giáo chủ; (thuộc) giám mục.
  3. Làm ra vẻ không lầm lẫn; làm ra vẻ không sai lầm; giáo lý một cách khoa trương.

Danh từ

  1. Sách nghi lễ của giám mục.
  2. Số nhiều Trang phục và huy hiệu của giám mục.

Dạng từ của pontifical

So sánh hơnmore pontifical
So sánh nhấtmost pontifical
Số nhiềupontificals

Họ từ của pontifical

Câu hỏi thường gặp

pontifical nghĩa là gì?

pontifical (tính từ, danh từ) nghĩa là giáo hoàng, giáo chủ, giám mục.

pontifical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pontifical: giọng Anh (UK) /pɒnˈtɪfɪk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /pɑnˈtɪfɪk(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.