TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pontiff

UK/ˈpɒntɪf/ giọng máy của trình duyệt

pontiff nghĩa là giáo chủ, giám mục, giáo hoàng.

Nghĩa của pontiff

Danh từ

  1. Giáo hoàng ((cũng) sovereign pontiff).
  2. Giáo chủ; giám mục.

Dạng từ của pontiff

Số nhiềupontiffs

Họ từ của pontiff

Câu hỏi thường gặp

pontiff nghĩa là gì?

pontiff (danh từ) nghĩa là giáo chủ, giám mục, giáo hoàng.

pontiff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pontiff: giọng Anh (UK) /ˈpɒntɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.