ponton
giọng máy của trình duyệt
ponton nghĩa là cầu phao.
Nghĩa của ponton
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cầu phao.
Câu hỏi thường gặp
ponton nghĩa là gì?
ponton (danh từ) nghĩa là cầu phao.
ponton nghĩa là cầu phao.
ponton (danh từ) nghĩa là cầu phao.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.