TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pontoon

UK/pɒnˈtuːn/ US/pɒnˈtuːn/ giọng máy của trình duyệt

pontoon nghĩa là phà, bắc cầu phao qua, qua bằng cầu phao.

Nghĩa của pontoon

Danh từ

  1. Lối chơi bài " 21".
  2. Phà.
  3. Cầu phao ((cũng) pontoon bridge).
  4. Kỹ thuật Thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước).
  5. Hàng hải Thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cữa vũng sữa chữa tàu).

Ngoại động từ

  1. Bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao.

Dạng từ của pontoon

Số nhiềupontoons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pontoon

Đồng nghĩa

Họ từ của pontoon

Câu hỏi thường gặp

pontoon nghĩa là gì?

pontoon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phà, bắc cầu phao qua, qua bằng cầu phao.

pontoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pontoon: giọng Anh (UK) /pɒnˈtuːn/, giọng Mỹ (US) /pɒnˈtuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.