pony-tail
US/ˈpoʊ.ni.ˈteɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
pony-tail nghĩa là Kiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái).
Nghĩa của pony-tail
Danh từ
- Kiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái).
Câu hỏi thường gặp
pony-tail nghĩa là gì?
pony-tail (danh từ) nghĩa là Kiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái).
pony-tail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pony-tail: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.ni.ˈteɪɫ/.