TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pony-tail

US/ˈpoʊ.ni.ˈteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

pony-tail nghĩa là Kiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái).

Nghĩa của pony-tail

Danh từ

  1. Kiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái).

Câu hỏi thường gặp

pony-tail nghĩa là gì?

pony-tail (danh từ) nghĩa là Kiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái).

pony-tail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pony-tail: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.ni.ˈteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.