pony
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpəʊni/
US/ˈpoʊni/
giọng máy của trình duyệt
pony nghĩa là ngựa nhỏ, ngựa lùn, trả một món tiền, ngựa pôni.
Nghĩa của pony
Danh từ
- Ngựa nhỏ, ngựa lùn.
- Từ lóng Hai mươi lăm bảng Anh.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Vật nhỏ bé (nhỏ hơn tiêu chuẩn bình thường).
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bản dịch quay cóp.
Động từ
- Trả một món tiền, đặc biệt là một khoản đóng góp hay một chi phí không thể tránh được.
- He ponied up $450 for the projectông ấy đóng góp $450 cho dự án
Dạng từ của pony
| Số nhiều | ponies |
| Ngôi thứ ba số ít | ponies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ponying |
| Quá khứ phân từ | ponied |
| Quá khứ | ponied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pony
Đồng nghĩa
Họ từ của pony
Câu hỏi thường gặp
pony nghĩa là gì?
pony (danh từ, động từ) nghĩa là ngựa nhỏ, ngựa lùn, trả một món tiền, ngựa pôni.
pony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pony: giọng Anh (UK) /ˈpəʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊni/.