TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pony

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpəʊni/ US/ˈpoʊni/ giọng máy của trình duyệt

pony nghĩa là ngựa nhỏ, ngựa lùn, trả một món tiền, ngựa pôni.

Nghĩa của pony

Danh từ

  1. Ngựa nhỏ, ngựa lùn.
  2. Từ lóng Hai mươi lăm bảng Anh.
  3. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Vật nhỏ bé (nhỏ hơn tiêu chuẩn bình thường).
  4. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bản dịch quay cóp.

Động từ

  1. Trả một món tiền, đặc biệt là một khoản đóng góp hay một chi phí không thể tránh được.
    • He ponied up $450 for the projectông ấy đóng góp $450 cho dự án

Dạng từ của pony

Số nhiềuponies
Ngôi thứ ba số ítponies
Hiện tại phân từ (-ing)ponying
Quá khứ phân từponied
Quá khứponied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pony

Đồng nghĩa

Họ từ của pony

Câu hỏi thường gặp

pony nghĩa là gì?

pony (danh từ, động từ) nghĩa là ngựa nhỏ, ngựa lùn, trả một món tiền, ngựa pôni.

pony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pony: giọng Anh (UK) /ˈpəʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.