pool
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/puːl/
US/pul/
giọng máy của trình duyệt
pool nghĩa là vũng, ao, bể bơi, gom lại.
Nghĩa của pool
Danh từ
- Vũng.
- Ao; bể bơi (bơi), hồ tắm.
- Vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông).
- Tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài).
- Trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá.
- football pooltrò đánh cá bóng đá (ai đoán trúng thì được giải trích ở tiền góp)
- Vốn chung, vốn góp.
- Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung.
- Trò chơi pun (một lối chơi bi-a).
Ngoại động từ
- Gom lại.
- Kinh tế Hùn vốn, hùn gạp, góp thành vốn chung.
Dạng từ của pool
| Số nhiều | pools |
| Ngôi thứ ba số ít | pools |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pooling |
| Quá khứ phân từ | pooled |
| Quá khứ | pooled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pool
Đồng nghĩa
Họ từ của pool
Cụm từ, thành ngữ với pool
- pool table — Bàn bi-a.
Câu ví dụ với pool
- Tom threw Mary's phone into the pool. Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi.
- Tom has never swum in our pool. Tom chưa bao giờ bơi tại bể bơi của chúng tôi.
- Thursday, we will go to a swimming pool. Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi.
- That pool really looks inviting. Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
- We don't have a pool. Chúng tôi không có bể bơi.
- Tom jumped in the pool. Tom đã nhảy xuống hồ bơi.
- How deep is the pool? Bể bơi sâu bao nhiêu vậy?
- The swimming pool we swam in yesterday had a circular shape. Cái bể bơi mà chúng tôi bơi hôm qua có hình tròn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pool nghĩa là gì?
pool (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vũng, ao, bể bơi, gom lại.
pool phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pool: giọng Anh (UK) /puːl/, giọng Mỹ (US) /pul/.