group
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹuːp/
US/ɡɹup/
giọng máy của trình duyệt
group nghĩa là nhóm, gốc, hợp thành nhóm, tập hợp lại.
Nghĩa của group
Danh từ
- Nhóm.
- to lean in groupshọc nhóm
- to from a grouphọp lại thành nhóm
- atomic group(vật lý) nhóm nguyên tử
- group of algebras(toán học) nhóm các đại số
- blood group(y học) nhóm máu
- Hoá học Nhóm, gốc.
Động từ
- Hợp thành nhóm; tập hợp lại.
- people grouped [themselves] round the speakermọi người tập họp lại xung quanh diễn giả
- Phân loại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm.
- Nghệ thuật Tạo nên sự hoà hợp màu sắc.
Dạng từ của group
| Số nhiều | groups |
| Ngôi thứ ba số ít | groups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grouping |
| Quá khứ phân từ | grouped |
| Quá khứ | grouped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với group
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của group
Cụm từ, thành ngữ với group
- group attribute — Thuộc tính nhóm.
- group delay — Trì hoãn nhóm.
- group distribution frame — Khung phân bố nhóm.
- group frequency — Tần số nhóm.
- group icon — Hình tượng nhóm.
- group item — Mục nhóm.
- group theory — Lý thuyết nhóm.
- group velocity — Vận tốc nhóm.
Câu ví dụ với group
- We have the same group of friends. Chúng ta có chung hội bạn.
- The tour group travelled in a coach. Nhóm du lịch đã đi lại bằng xe khách.
- Tom was in that group for some time. Tom đã ở trong nhóm đó một thời gian.
- What's your blood group? Nhóm máu của ông là nhóm nào?
- This list is inclusive of the past members of the group. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm.
- The group urges parents to supervise what their children watch on TikTok. Nhóm đó kêu gọi các bậc cha mẹ giám sát những nội dung mà con cái họ xem trên TikTok.
- I don’t know any people in this group other than you. Tôi không biết bất kỳ người nào trong nhóm này ngoài bạn.
- That group of scientists uses artificial intelligence on social media posts to predict depression and suicidality. Nhóm nhà khoa học kia sử dụng trí tuệ nhân tạo vào các bài đăng trên mạng xã hội để dự đoán trầm cảm và tự tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
group nghĩa là gì?
group (danh từ, động từ) nghĩa là nhóm, gốc, hợp thành nhóm, tập hợp lại.
group phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của group: giọng Anh (UK) /ɡɹuːp/, giọng Mỹ (US) /ɡɹup/.