TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poor-law

US/ˈpʊr.ˈlɔ/ giọng máy của trình duyệt

poor-law nghĩa là luật tế bần.

Nghĩa của poor-law

Danh từ

  1. Luật tế bần.

Dạng từ của poor-law

Số nhiềupoor laws

Câu hỏi thường gặp

poor-law nghĩa là gì?

poor-law (danh từ) nghĩa là luật tế bần.

poor-law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poor-law: giọng Mỹ (US) /ˈpʊr.ˈlɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.