TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poor-rate

US/ˈpʊr.ˈreɪt/ giọng máy của trình duyệt

poor-rate nghĩa là Thuế đánh để cứu trợ người nghèo.

Nghĩa của poor-rate

Danh từ

  1. Thuế đánh để cứu trợ người nghèo.

Dạng từ của poor-rate

Số nhiềupoor rates

Câu hỏi thường gặp

poor-rate nghĩa là gì?

poor-rate (danh từ) nghĩa là Thuế đánh để cứu trợ người nghèo.

poor-rate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poor-rate: giọng Mỹ (US) /ˈpʊr.ˈreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.