TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pop-eyed

US/ˈpɑːp.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

pop-eyed nghĩa là mắt mở thao láo, mắt mở tròn xoe, mắt lồi ra.

Nghĩa của pop-eyed

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) mắt mở thao láo, mắt mở tròn xoe, trợn tròn mắt.
  2. Mắt lồi ra.

Câu hỏi thường gặp

pop-eyed nghĩa là gì?

pop-eyed (tính từ) nghĩa là mắt mở thao láo, mắt mở tròn xoe, mắt lồi ra.

pop-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pop-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːp.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.