pop-eyed
US/ˈpɑːp.ˈɑ.ɪəd/
giọng máy của trình duyệt
pop-eyed nghĩa là mắt mở thao láo, mắt mở tròn xoe, mắt lồi ra.
Nghĩa của pop-eyed
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) mắt mở thao láo, mắt mở tròn xoe, trợn tròn mắt.
- Mắt lồi ra.
Câu hỏi thường gặp
pop-eyed nghĩa là gì?
pop-eyed (tính từ) nghĩa là mắt mở thao láo, mắt mở tròn xoe, mắt lồi ra.
pop-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pop-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːp.ˈɑ.ɪəd/.