popiah
giọng máy của trình duyệt
popiah nghĩa là bò bía, bía.
Nghĩa của popiah
Danh từ
- Bò bía, bía, bánh bía.
Dạng từ của popiah
| Số nhiều | popiahs |
Câu hỏi thường gặp
popiah nghĩa là gì?
popiah (danh từ) nghĩa là bò bía, bía.
popiah nghĩa là bò bía, bía.
| Số nhiều | popiahs |
popiah (danh từ) nghĩa là bò bía, bía.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.