TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

popinjay

UK/ˈpɒpɪnd͡ʒeɪ/ US/ˈpɑpənˌd͡ʒeɪ/ giọng máy của trình duyệt

popinjay nghĩa là kẻ hợm mình, kẻ kiêu căng, con vẹt.

Nghĩa của popinjay

Danh từ

  1. Kẻ hợm mình, kẻ kiêu căng, kẻ dương dương tự đắc.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Con vẹt.
  3. Sử học Hình con vẹt ở đầu sào (làm đích tập bắn).
  4. Tiếng địa phương Chim gõ kiến.

Dạng từ của popinjay

Số nhiềupopinjays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với popinjay

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

popinjay nghĩa là gì?

popinjay (danh từ) nghĩa là kẻ hợm mình, kẻ kiêu căng, con vẹt.

popinjay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của popinjay: giọng Anh (UK) /ˈpɒpɪnd͡ʒeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑpənˌd͡ʒeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.