TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

popliteal

UK/pɒˈplɪtɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

popliteal nghĩa là vùng kheo.

Nghĩa của popliteal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) vùng kheo.

Câu hỏi thường gặp

popliteal nghĩa là gì?

popliteal (tính từ) nghĩa là vùng kheo.

popliteal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của popliteal: giọng Anh (UK) /pɒˈplɪtɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.