TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

popover

US/ˈpɑːp.ˌoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

popover nghĩa là Bánh làm bằng bột nhão có hình vỏ sò mỏng.

Nghĩa của popover

Danh từ

  1. Bánh làm bằng bột nhão có hình vỏ sò mỏng.

Dạng từ của popover

Số nhiềupopovers

Câu hỏi thường gặp

popover nghĩa là gì?

popover (danh từ) nghĩa là Bánh làm bằng bột nhão có hình vỏ sò mỏng.

popover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của popover: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːp.ˌoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.