TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

popularity

UK/ˌpɒp.jəˈlæɹ.ɪ.ti/ US/ˌpɑ.pjəˈlæɹ.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

popularity nghĩa là tính đại chúng, tính phổ biến.

Nghĩa của popularity

Danh từ

  1. Tính đại chúng.
  2. Tính phổ biến.
    • the popularity of table tennistính phổ biến của môn bóng đá
  3. Sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng.
    • to win popularityđược quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến

Dạng từ của popularity

Số nhiềupopularities

Họ từ của popularity

Câu hỏi thường gặp

popularity nghĩa là gì?

popularity (danh từ) nghĩa là tính đại chúng, tính phổ biến.

popularity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của popularity: giọng Anh (UK) /ˌpɒp.jəˈlæɹ.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑ.pjəˈlæɹ.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.