popularity
UK/ˌpɒp.jəˈlæɹ.ɪ.ti/
US/ˌpɑ.pjəˈlæɹ.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
popularity nghĩa là tính đại chúng, tính phổ biến.
Nghĩa của popularity
Danh từ
- Tính đại chúng.
- Tính phổ biến.
- the popularity of table tennistính phổ biến của môn bóng đá
- Sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng.
- to win popularityđược quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến
Dạng từ của popularity
| Số nhiều | popularities |
Họ từ của popularity
Câu hỏi thường gặp
popularity nghĩa là gì?
popularity (danh từ) nghĩa là tính đại chúng, tính phổ biến.
popularity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của popularity: giọng Anh (UK) /ˌpɒp.jəˈlæɹ.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑ.pjəˈlæɹ.ə.ti/.