popularize
US/ˈpɑː.pjə.lə.ˌrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
popularize nghĩa là đại chúng hoá, truyền bá, phổ biến.
Nghĩa của popularize
Ngoại động từ
- Đại chúng hoá.
- Truyền bá, phổ biến.
- Làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến.
- Mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân.
Dạng từ của popularize
| Ngôi thứ ba số ít | popularizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | popularizing |
| Quá khứ phân từ | popularized |
| Quá khứ | popularized |
Câu hỏi thường gặp
popularize nghĩa là gì?
popularize (ngoại động từ) nghĩa là đại chúng hoá, truyền bá, phổ biến.
popularize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của popularize: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.pjə.lə.ˌrɑɪz/.