populate
UK/ˈpɒp.jʊˌleɪt/
US/ˈpɑ.pjəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
populate nghĩa là ở, cư trú, đưa dân đến.
Nghĩa của populate
Ngoại động từ
- Ở, cư trú (một vùng).
- a densely populated townmột thành phố đông dân
- Đưa dân đến.
Dạng từ của populate
| Ngôi thứ ba số ít | populates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | populating |
| Quá khứ phân từ | populated |
| Quá khứ | populated |
| So sánh hơn | more populate |
| So sánh nhất | most populate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với populate
Trái nghĩa
Họ từ của populate
Câu hỏi thường gặp
populate nghĩa là gì?
populate (ngoại động từ) nghĩa là ở, cư trú, đưa dân đến.
populate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của populate: giọng Anh (UK) /ˈpɒp.jʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.pjəˌleɪt/.