TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

people

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpiː.pəl/ US/ˈpi.pəl/ giọng máy của trình duyệt

people nghĩa là nhân dân, dân chúng, người, di dân.

Nghĩa của people

Danh từ

  1. Dùng như số nhiều Nhân dân, dân chúng, quần chúng.
    • the world peoplenhân dân thế giới
    • the common peoplelớp người bình dân
    • the people at largenhân dân nói chung
  2. Dùng như số nhiều Người.
    • there are many people therecó nhiều người ở đó
  3. Dùng như số nhiều Người ta, thiên hạ.
    • people don't like to be kept waitingngười ta không thích bị bắt phải chờ đợi
    • what will people say?người ta (thiên hạ) sẽ nói gì?
  4. Dùng như số nhiều Gia đình, bà con, họ hàng.
    • my people live in the countrygia đình tôi ở nông thôn
  5. Những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm.

Ngoại động từ

  1. Di dân.
    • to people a countrydi dân đến một nước
  2. Thường Động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật).
    • a thickly peopled countrymột nước đông dân

Dạng từ của people

Số nhiềupeoples
Ngôi thứ ba số ítpeoples
Hiện tại phân từ (-ing)peopling
Quá khứ phân từpeopled
Quá khứpeopled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với people

Đồng nghĩa

Họ từ của people

Câu ví dụ với people

  • Why do people go to the movies? Tại sao mọi người đi xem phim
  • It is rude to point at people. Chỉ vào người khác là bất lịch sự.
  • Some people like cats, others prefer dogs. Có người thì thích mèo, cũng có người thì thích chó.
  • There are a million people in Auckland. Có một triệu người ở Auckland.
  • Guns don't kill people. People kill people. Súng không giết người. Người giết người.
  • Quite a few people have two cars. Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô.
  • Many people had no homes at all. Rất nhiều người không nhà không cửa.
  • Some people seem to complain about everything. Vài người có thói quen phàn nàn về mọi việc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

people nghĩa là gì?

people (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhân dân, dân chúng, người, di dân.

people phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của people: giọng Anh (UK) /ˈpiː.pəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpi.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.