TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

population policy

US/ ˈpɑː.lə.si/ giọng máy của trình duyệt

population policy nghĩa là chính sách dân số.

Nghĩa của population policy

Danh từ

  1. Kinh tế học Chính sách dân số.

Câu hỏi thường gặp

population policy nghĩa là gì?

population policy (danh từ) nghĩa là chính sách dân số.

population policy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của population policy: giọng Mỹ (US) / ˈpɑː.lə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.