TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

porfolio balance approach to the balance of payments

giọng máy của trình duyệt

porfolio balance approach to the balance of payments nghĩa là Phương pháp cân đối danh mục đầu tư đối với cán cân thanh toán/ tỷ giá hối đoái.

Nghĩa của porfolio balance approach to the balance of payments

Danh từ

  1. Kinh tế học Phương pháp cân đối danh mục đầu tư đối với cán cân thanh toán/ tỷ giá hối đoái.

Câu hỏi thường gặp

porfolio balance approach to the balance of payments nghĩa là gì?

porfolio balance approach to the balance of payments (danh từ) nghĩa là Phương pháp cân đối danh mục đầu tư đối với cán cân thanh toán/ tỷ giá hối đoái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.