TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pore

UK/pɔː(ɹ)/ US/poɹ/ giọng máy của trình duyệt

pore nghĩa là nghiền ngẫm, on, nhìn đăm đăm vào, nhìn sát.

Nghĩa của pore

Nội động từ

  1. Thường + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm.
    • to pore over a bookmải mê nghiên cứu một cuốn sách
    • to pore upon a problemnghiền ngẫm một vấn đề
  2. Từ cổ,nghĩa cổ ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào.

Ngoại động từ

  1. Nhìn sát.
    • to pore one's eyes outcúi nhìn sát làm mỏi mắt

Danh từ

  1. Lỗ chân lông.

Dạng từ của pore

Số nhiềupores
Ngôi thứ ba số ítpores
Hiện tại phân từ (-ing)poring
Quá khứ phân từpored
Quá khứpored

Họ từ của pore

Câu hỏi thường gặp

pore nghĩa là gì?

pore (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nghiền ngẫm, on, nhìn đăm đăm vào, nhìn sát.

pore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pore: giọng Anh (UK) /pɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /poɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.