porosity
US/pə.ˈrɑː.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
porosity nghĩa là trạng thái rỗ, trạng thái xốp.
Nghĩa của porosity
Danh từ
- Trạng thái rỗ, trạng thái thủng tổ ong.
- Trạng thái xốp.
Dạng từ của porosity
| Số nhiều | porosities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porosity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
porosity nghĩa là gì?
porosity (danh từ) nghĩa là trạng thái rỗ, trạng thái xốp.
porosity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porosity: giọng Mỹ (US) /pə.ˈrɑː.sə.ti/.