TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

porousness

US/ˈpɔr.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

porousness nghĩa là trạng thái rỗ, trạng thái xốp.

Nghĩa của porousness

Danh từ

  1. Trạng thái rỗ, trạng thái thủng tổ ong.
  2. Trạng thái xốp.

Dạng từ của porousness

Số nhiềuporousnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

porousness nghĩa là gì?

porousness (danh từ) nghĩa là trạng thái rỗ, trạng thái xốp.

porousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porousness: giọng Mỹ (US) /ˈpɔr.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.