TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

positivism

UK/ˈpɒzɪtɪvˌɪzm/ US/ˈpɑzɪtɪvˌɪzm/ giọng máy của trình duyệt

positivism nghĩa là chủ nghĩa thực chứng.

Nghĩa của positivism

Danh từ

  1. Triết học Chủ nghĩa thực chứng. Một hệ thống triết học chỉ công nhận những cái có thể chứng minh bằng khoa học hay có thể chứng minh bằng lô-gic hay toán học và vì vậy bác bỏ Thần học và Thuyết Hữu thần.

Dạng từ của positivism

Số nhiềupositivisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với positivism

Đồng nghĩa

Họ từ của positivism

Câu hỏi thường gặp

positivism nghĩa là gì?

positivism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thực chứng.

positivism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của positivism: giọng Anh (UK) /ˈpɒzɪtɪvˌɪzm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑzɪtɪvˌɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.