TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

posse

UK/ˈpɒs.i/ US/ˈpɑs.i/ giọng máy của trình duyệt

posse nghĩa là đội, đội vũ trang.

Nghĩa của posse

Danh từ

  1. Đội (cảnh sát).
  2. Đội vũ trang.

Dạng từ của posse

Số nhiềuposses

Câu hỏi thường gặp

posse nghĩa là gì?

posse (danh từ) nghĩa là đội, đội vũ trang.

posse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của posse: giọng Anh (UK) /ˈpɒs.i/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑs.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.