TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

possessor

US/pə.ˈzɛ.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

possessor nghĩa là người có, người chiếm hữu.

Nghĩa của possessor

Danh từ

  1. Người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu.

Câu hỏi thường gặp

possessor nghĩa là gì?

possessor (danh từ) nghĩa là người có, người chiếm hữu.

possessor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của possessor: giọng Mỹ (US) /pə.ˈzɛ.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.