possessiveness
US/pə.ˈzɛ.sɪv.nəs/
giọng máy của trình duyệt
possessiveness nghĩa là sự sở hữu, sự chiếm hữu.
Nghĩa của possessiveness
Danh từ
- Sự sở hữu, sự chiếm hữu.
- Hành động tỏ ý muốn có, hành động tỏ ý muốn chiếm hữu.
- Sự ích kỷ, tình trạng không muốn chia xẻ với ai; sự đòi hỏi (sự quan tâm), tình trạng đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ.
- Tính sở hữu.
Câu hỏi thường gặp
possessiveness nghĩa là gì?
possessiveness (danh từ) nghĩa là sự sở hữu, sự chiếm hữu.
possessiveness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của possessiveness: giọng Mỹ (US) /pə.ˈzɛ.sɪv.nəs/.