posterity
UK/pɒˈstɛɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
posterity nghĩa là con cháu, hậu thế.
Nghĩa của posterity
Danh từ
- Con cháu; hậu thế.
Dạng từ của posterity
| Số nhiều | posterities |
Họ từ của posterity
Câu hỏi thường gặp
posterity nghĩa là gì?
posterity (danh từ) nghĩa là con cháu, hậu thế.
posterity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của posterity: giọng Anh (UK) /pɒˈstɛɹɪti/.