TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

posterity

UK/pɒˈstɛɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

posterity nghĩa là con cháu, hậu thế.

Nghĩa của posterity

Danh từ

  1. Con cháu; hậu thế.

Dạng từ của posterity

Số nhiềuposterities

Họ từ của posterity

Câu hỏi thường gặp

posterity nghĩa là gì?

posterity (danh từ) nghĩa là con cháu, hậu thế.

posterity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của posterity: giọng Anh (UK) /pɒˈstɛɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.