postmark
US/ˈpoʊstˌmɑɹk/
giọng máy của trình duyệt
postmark nghĩa là dấu bưu điện, đóng dấu bưu điện.
Nghĩa của postmark
Danh từ
- Dấu bưu điện.
Ngoại động từ
- Đóng dấu bưu điện.
Dạng từ của postmark
| Số nhiều | postmarks |
| Ngôi thứ ba số ít | postmarks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | postmarking |
| Quá khứ phân từ | postmarked |
| Quá khứ | postmarked |
Câu hỏi thường gặp
postmark nghĩa là gì?
postmark (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu bưu điện, đóng dấu bưu điện.
postmark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postmark: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊstˌmɑɹk/.